自驾租赁

自驾租赁
jiàlìn
tự giá tô lẫm

thuê xe tự lái

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuê xe tự lái

    • Thuê xe tự lái rất tiện lợi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.