自食其力

自食其力
shí
tự thực kỳ lực

tự lực cánh sinh; tự nuôi sống bản thân [thành ngữ]

3 nghĩa#46671
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự lực cánh sinh; tự nuôi sống bản thân [thành ngữ]

    • Anh ấy tự lập từ nhỏ.

  2. động từ

    tự lực cánh sinh; tự nuôi sống bản thân [thành ngữ]

  3. động từ

    tự lực cánh sinh; tự nuôi sống bản thân [thành ngữ]

    • Anh ấy tự lực cánh sinh, không bao giờ dựa dẫm vào người khác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.