自轻自贱

自轻自贱
qīngjiàn
tự khinh tự tiện

tự ti; tự hạ thấp bản thân [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự ti; tự hạ thấp bản thân [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tự khinh tự tiện, không tin vào bản thân.

  2. tính từ

    tự khinh bản thân; tự hạ thấp mình [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tự khinh tự tiện, cảm thấy mình chẳng được tích sự gì.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.