自谋出路

自谋出路
móuchū
tự mưu xuất lộ

tự lo liệu con đường của mình; tự tìm lối ra [thành ngữ]

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự lo liệu con đường của mình; tự tìm lối ra [thành ngữ]

    • Anh ấy quyết định tự tìm lối thoát.

  2. động từ

    tự tìm đường ra; tự lo lấy con đường của mình

  3. động từ

    tự lo liệu con đường của mình; tự tìm lối thoát

  4. động từ

    tự lo tìm đường; tự tìm lối ra (đặc biệt là tự tìm việc làm)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.