- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự lo liệu con đường của mình; tự tìm lối ra [thành ngữ]
tự lo liệu con đường của mình; tự tìm lối ra [thành ngữ]
Anh ấy quyết định tự tìm lối thoát.
tự tìm đường ra; tự lo lấy con đường của mình
tự lo liệu con đường của mình; tự tìm lối thoát
tự lo tìm đường; tự tìm lối ra (đặc biệt là tự tìm việc làm)
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
tự lo liệu con đường của mình; tự tìm lối ra [thành ngữ]
tự lo liệu con đường của mình; tự tìm lối ra [thành ngữ]
Anh ấy quyết định tự tìm lối thoát.
tự tìm đường ra; tự lo lấy con đường của mình
tự lo liệu con đường của mình; tự tìm lối thoát
tự lo tìm đường; tự tìm lối ra (đặc biệt là tự tìm việc làm)
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.