自言自语

自言自语
yán
tự ngôn tự ngữ

tự nói chuyện một mình; độc thoại [thành ngữ]

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#16165
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự nói chuyện một mình; độc thoại [thành ngữ]

    • Anh ấy thích tự nói chuyện một mình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.