自行其是

自行其是
xíngshì
tự hành kỳ thị

tự ý hành động theo ý mình [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự ý hành động theo ý mình [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tự mình làm theo ý mình, không nghe ý kiến của người khác.

  2. động từ

    tự làm theo ý mình; tự tiện hành động [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn làm theo ý mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.