自立自强

自立自强
qiáng
tự lập tự cường

tự lập tự cường; tự mình đứng vững và vươn lên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tự lập tự cường; tự mình đứng vững và vươn lên

    • Chúng ta nên tự lập tự cường.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.