自知理亏

自知理亏
zhīkuī
tự tri lý khuy

tự biết mình lẽ phải; tự biết mình có lỗi [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự biết mình lẽ phải; tự biết mình có lỗi [thành ngữ]

    • Anh ấy tự biết mình sai nên không phản bác.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.