自相鱼肉

自相鱼肉
xiāngròu
tự tương ngư nhục

tự chém giết lẫn nhau; tranh nhau xâu xé [thành ngữ]

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự chém giết lẫn nhau; tranh nhau xâu xé [thành ngữ]

    • Họ tự tương tàn, giết hại lẫn nhau.

  2. danh từ

    tự mình chém giết lẫn nhau; nội bộ tàn sát nhau [thành ngữ]

    • Họ tự tương tàn, cuối cùng cả hai đều bị tổn thương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.