- 自tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý
Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.
tự chém giết lẫn nhau; tranh nhau xâu xé [thành ngữ]
tự chém giết lẫn nhau; tranh nhau xâu xé [thành ngữ]
Họ tự tương tàn, giết hại lẫn nhau.
tự mình chém giết lẫn nhau; nội bộ tàn sát nhau [thành ngữ]
Họ tự tương tàn, cuối cùng cả hai đều bị tổn thương.
tự chém giết lẫn nhau; tranh nhau xâu xé [thành ngữ]
tự chém giết lẫn nhau; tranh nhau xâu xé [thành ngữ]
Họ tự tương tàn, giết hại lẫn nhau.
tự mình chém giết lẫn nhau; nội bộ tàn sát nhau [thành ngữ]
Họ tự tương tàn, cuối cùng cả hai đều bị tổn thương.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.