自由软件

自由软件
yóuruǎnjiàn
tự do nhuyễn kiện

phần mềm tự do (phần mềm được phép chia sẻ, chỉnh sửa tự do)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    phần mềm tự do (phần mềm được phép chia sẻ, chỉnh sửa tự do)

    • Tôi thích dùng phần mềm tự do.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.