自由基清除剂

自由基清除剂
yóuqīngchú
tự do cơ thanh trừ tễ

chất bắt gốc tự do (hóa học)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chất bắt gốc tự do (hóa học)

    • Chất chống gốc tự do có thể bảo vệ tế bào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.