自然保护区

自然保护区
ránbǎo
tự nhiên bảo hộ khu

khu bảo tồn thiên nhiên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    khu bảo tồn thiên nhiên

    • Khu bảo tồn thiên nhiên này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.