自治机关

自治机关
zhìguān
tự trị cơ quan

cơ quan tự trị (của vùng tự trị)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cơ quan tự trị (của vùng tự trị)

    • Cơ quan tự trị có quyền quản lý công việc của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.