自毁

自毁
huǐ
tự huỷ

tự hủy hoại (danh tiếng v.v.); tự phá hoại bản thân

2 nghĩa#21911
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự hủy hoại (danh tiếng v.v.); tự phá hoại bản thân

    • Anh ấy đã tự hủy hoại danh tiếng của mình.

  2. động từ

    tự hủy; tự phá hủy (bản thân hoặc thiết bị)

    • Thiết bị này có chức năng tự hủy.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.