长城

长城
Chángchéng
trường thành

Vạn Lý Trường Thành

HSK 4 (2.0)HSK 3 (3.0)1 nghĩa#11401
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Vạn Lý Trường Thành

    中国古代修建的防御工事,用来保护边境Zhōngguó gǔdài xiūjiàn de fángyù gōngshì、yòngláilǎo bǎohù biānjìng

    • Vạn Lý Trường Thành rất dài.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • trường(tóc dài, người già (tượng hình))HỘI Ý

Chữ 长 vẽ hình người già với mái tóc dài phủ xuống, tượng trưng cho sự dài lâu.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.