自欺欺人

自欺欺人
rén
tự khi khi nhân

tự dối mình dối người [thành ngữ]

2 nghĩa#16952
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tự dối mình dối người [thành ngữ]

  2. động từ

    tự dối mình dối người [thành ngữ]

    • Anh ta tự lừa dối mình, không thừa nhận lỗi lầm của bản thân.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.