自杀式爆炸

自杀式爆炸
shāshìbàozhà
tự sát thức bộc tạc

đánh bom liều chết; đánh bom tự sát

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    đánh bom liều chết; đánh bom tự sát

    • Đánh bom tự sát là một hành vi khủng bố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.