自掏腰包

自掏腰包
tāoyāobāo
tự đào yêu bao

tự bỏ tiền túi; tự móc hầu bao

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự bỏ tiền túi; tự móc hầu bao

    • Anh ấy luôn tự bỏ tiền túi ra giúp đỡ người khác.

  2. động từ

    tự bỏ tiền túi; móc hầu bao

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.