自报家门

自报家门
bàojiāmén
tự báo gia môn

tự giới thiệu bản thân (nhất là về xuất thân, tên tuổi)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự giới thiệu bản thân (nhất là về xuất thân, tên tuổi)

    • Mời bạn tự giới thiệu.

  2. động từ

    tự giới thiệu bản thân (xuất xứ từ sân khấu truyền thống, nhân vật tự giới thiệu vai diễn của mình)

    • Mời bạn tự giới thiệu về mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.