自报公议

自报公议
bàogōng
tự báo công nghị

tự khai bản thân, tập thể thảo luận (hình thức đánh giá: cá nhân tự báo cáo, tập thể công khai bình nghị)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    tự khai bản thân, tập thể thảo luận (hình thức đánh giá: cá nhân tự báo cáo, tập thể công khai bình nghị)

    • Chúng tôi áp dụng phương pháp tự đánh giá và thảo luận công khai.

  2. động từ

    tự khai rồi đưa ra tập thể thảo luận

    • Chúng ta nên tự báo công nghị.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.