自找苦吃

自找苦吃
zhǎochī
tự trảo khổ cật

tự chuốc lấy khổ; tự chuốc họa vào thân [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    tự chuốc lấy khổ; tự chuốc họa vào thân [thành ngữ]

    • Bạn đang tự chuốc lấy rắc rối.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.