自我安慰

自我安慰
ānwèi
tự ngã an uỷ

tự an ủi bản thân; tự vỗ về

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự an ủi bản thân; tự vỗ về

    • Anh ấy luôn tự an ủi mình.

  2. động từ

    tự an ủi; thủ dâm

    • Anh ấy chỉ có thể tự an ủi mình.

  3. động từ

    tự an ủi bản thân; tự vỗ về

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.