自慰

自慰
wèi
tự uỷ

thủ dâm; tự an ủi

4 nghĩa#12096
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thủ dâm; tự an ủi

    用手刺激自己的生殖器以获得快感yòng shǒu cìjī zìjǐ de shēngzhíqì yǐ huòdé kuàigǎn

    • Thủ dâm là một hành vi tình dục bình thường.

  2. danh từ

    tự thủ dâm; thủ dâm

    用手刺激自己的生殖器官获得快感的行为yòng shǒu cìjī zìjǐ de shēngzhíqì guānyuán huòdé kuàigǎn de xíngwéi

    • Thủ dâm là một hành vi tình dục.

  3. động từ

    tự an ủi; thủ dâm

    用言语或行动使自己感到安慰或满足yòng yányǔ huò xíngdòng shǐ zìjǐ gǎndào ānwèi huò mǎnzú

    • Anh ấy tự an ủi rằng mình đã cố gắng hết sức rồi.

  4. động từ

    tự thỏa mãn; thủ dâm

    通过刺激自己的生殖器官而获得快感的行为tōngguò cìjī zìjǐ de shēngzhíqì guānnéng érhuòdé kuàigǎn de xíngwéi

    • Anh ấy tự an ủi để giảm căng thẳng.

KẾT HỢP1 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.