自强运动

自强运动
qiángYùndòng
tự cường vận động

Phong trào Tự Cường (phong trào cải cách Trung Quốc khoảng 1861–1894)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Phong trào Tự Cường (phong trào cải cách Trung Quốc khoảng 1861–1894)

    • Phong trào Tự Cường là một sự kiện quan trọng trong lịch sử cận đại Trung Quốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.