自底向上

自底向上
xiàngshàng
tự để hướng thượng

từ dưới lên trên; tiếp cận từ dưới lên

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. trạng từ

    từ dưới lên trên; tiếp cận từ dưới lên

    • Chúng ta nên suy nghĩ vấn đề theo hướng từ dưới lên.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.