自带

自带
dài
tự đới

tự mang theo; đi kèm sẵn

3 nghĩa#34033
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tự mang theo; đi kèm sẵn

    • Xin hãy tự mang theo cốc nước.

  2. động từ

    tự mang theo; tự trang bị

  3. động từ

    tự đi kèm; được cài sẵn (phần mềm)

    • Điện thoại này có nhiều ứng dụng được cài đặt sẵn.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.