自命不凡

自命不凡
mìngfán
tự mệnh bất phàm

tự cho mình là phi thường; kiêu ngạo tự phụ [thành ngữ]

3 nghĩa#32881
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    tự cho mình là phi thường; kiêu ngạo tự phụ [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tự cho mình là hơn người.

  2. tính từ

    tự cho mình là phi thường; kiêu ngạo tự phụ [thành ngữ]

  3. tính từ

    tự cho mình là phi thường; kiêu ngạo; tự phụ [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tự cao tự đại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.