自动控制

自动控制
dòngkòngzhì
tự động khống chế

điều khiển tự động

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    điều khiển tự động

    • Hệ thống tự động điều khiển rất phức tạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.