Tới nội dung chính

自作聪明

自作聪明
zìzuòcōngmíng
tự tác thông minh

tự cho mình là thông minh; tự làm khôn [thành ngữ]

1 nghĩa#22247
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    tự cho mình là thông minh; tự làm khôn [thành ngữ]

    • 。

      Anh ấy luôn tự cho mình là thông minh.

自
zì
tự
BỘ THỦ⾃
6 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu