自作聪明

自作聪明
zuòcōngmíng
tự tác thông minh

tự cho mình là thông minh; tự làm khôn [thành ngữ]

1 nghĩa#22247
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    tự cho mình là thông minh; tự làm khôn [thành ngữ]

    • Anh ấy luôn tự cho mình là thông minh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • tự(cái mũi (tượng hình) → bản thân)HỘI Ý

Người xưa chỉ vào mũi mình khi nói 'tôi', nên 自 vừa có nghĩa là mũi vừa là bản thân.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.