自作聪明
自作聪明
tự tác thông minh
tự cho mình là thông minh; tự làm khôn [thành ngữ]
1 nghĩa#22247
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tự cho mình là thông minh; tự làm khôn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn tự cho mình là thông minh.
Đang tải…
自作聪明
Phồn thể自作聰明
tự tác thông minh
tự cho mình là thông minh; tự làm khôn [thành ngữ]
1 nghĩa#22247
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
tự cho mình là thông minh; tự làm khôn [thành ngữ]
- 。
Anh ấy luôn tự cho mình là thông minh.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.