肃然起敬

肃然起敬
ránjìng
túc nhiên khởi kính

kính cẩn ngưỡng mộ; sinh lòng kính phục sâu sắc [thành ngữ]

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    kính cẩn ngưỡng mộ; sinh lòng kính phục sâu sắc [thành ngữ]

    • Tôi cảm thấy kính trọng sâu sắc trước lòng dũng cảm của anh ấy.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.