耲耙

耲耙
huái
hoài ba

loại cào đất dùng ở đông bắc Trung Quốc (để làm đất hoặc gieo hạt)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    loại cào đất dùng ở đông bắc Trung Quốc (để làm đất hoặc gieo hạt)

    • Cái bừa này là một loại nông cụ.

  2. danh từ

    cào cỏ; cái bừa (nông cụ)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.