pǎng
bảng
bộ lỗi · 16 nét

xới đất; cuốc đất

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    xới đất; cuốc đất

    • Anh ấy đang làm cỏ trên ruộng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.