/
耩
耩
giảng
⽾bộ lỗi · 16 nétcày; canh tác
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cày; canh tác
- 。
Nông dân đang cày ruộng.
- 貳动động từ
gieo (hạt); gieo trồng
- 。
Nông dân đang gieo hạt trên đồng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
耩
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cày; canh tác
- 。
Nông dân đang cày ruộng.
- 貳动động từ
gieo (hạt); gieo trồng
- 。
Nông dân đang gieo hạt trên đồng.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.