Tới nội dung chính

耨

耨
nòu
nậu
⽾bộ lỗi · 16 nét

cái cuốc; cái bừa

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cái cuốc; cái bừa

    • 。

      Anh ấy dùng cuốc để làm cỏ.

  2. 貳动động từ

    xới đất; cuốc đất

    • 。

      Anh ấy đang cuốc đất.

  3. 參动động từ

    làm cỏ; nhổ cỏ (ruộng)

    • 。

      Anh ấy đang làm cỏ.

耨
nòu
nậu
BỘ THỦ⽾
16 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu