耗失

耗失
hàoshī
hao thất

bị mất đi; hao hụt (chất dinh dưỡng, độ ẩm, nhiệt lượng, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    bị mất đi; hao hụt (chất dinh dưỡng, độ ẩm, nhiệt lượng, v.v.)

    • Những chất dinh dưỡng này đã bị mất đi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.