Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
/
耐高温
耐高温
nại cao ôn
chịu nhiệt độ cao; chịu nhiệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chịu nhiệt độ cao; chịu nhiệt
- 。
Loại vật liệu này chịu nhiệt độ cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ耐高温
Phồn thể耐高溫
nại cao ôn
chịu nhiệt độ cao; chịu nhiệt
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
chịu nhiệt độ cao; chịu nhiệt
- 。
Loại vật liệu này chịu nhiệt độ cao.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.