Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
/
耐洗涤性
耐洗涤性
nại tẩy địch tính
độ bền giặt; khả năng chịu giặt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
độ bền giặt; khả năng chịu giặt
- 。
Độ bền màu của loại vải này rất tốt.
- 貳名danh từ
độ bền giặt; khả năng chịu giặt
- 。
Khả năng giặt rửa của loại vải này rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 先tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
耐洗涤性
Phồn thể耐洗滌性
nại tẩy địch tính
độ bền giặt; khả năng chịu giặt
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
độ bền giặt; khả năng chịu giặt
- 。
Độ bền màu của loại vải này rất tốt.
- 貳名danh từ
độ bền giặt; khả năng chịu giặt
- 。
Khả năng giặt rửa của loại vải này rất tốt.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 先tiên(trước, dẫn đầu)HÌNH THANH
Rửa là dùng nước đi trước để làm sạch mọi thứ.
解字
GIẢI TỰ- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 生sinh(sinh ra, sống)HÌNH THANH
Bản tính là thứ được sinh ra cùng với trái tim của mỗi người.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.