耐洗涤性

耐洗涤性
nàixìng
nại tẩy địch tính

độ bền giặt; khả năng chịu giặt

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    độ bền giặt; khả năng chịu giặt

    • Độ bền màu của loại vải này rất tốt.

  2. danh từ

    độ bền giặt; khả năng chịu giặt

    • Khả năng giặt rửa của loại vải này rất tốt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhi(râu (tượng hình râu mặt))BỘ
  • thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)HỘI Ý

Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.