耍无赖

耍无赖
shuǎlài
soạ vô lại

hành xử vô lại; ăn vạ; không biết xấu hổ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    hành xử vô lại; ăn vạ; không biết xấu hổ

    • Anh ấy thích giở trò vô lại.

  2. động từ

    hành xử vô lại; ăn vạ; làm trò lưu manh

    • Anh ta luôn giở trò vô lại.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • nhi(râu, mặt (phần dưới khuôn mặt))HỘI Ý
  • nữ(người phụ nữ)HỘI Ý

Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.