Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
/
者流
者流
giả lưu
những người thuộc loại đó; hạng người như vậy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
những người thuộc loại đó; hạng người như vậy
- 。
Anh ấy là một học giả có tài năng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ者流
Phồn thể者
giả lưu
những người thuộc loại đó; hạng người như vậy
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
những người thuộc loại đó; hạng người như vậy
- 。
Anh ấy là một học giả có tài năng.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜