考评

考评
kǎopíng
khảo bình

đánh giá; kiểm tra; khảo hạch

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đánh giá; kiểm tra; khảo hạch

    • Chúng tôi đánh giá hiệu suất của nhân viên hàng năm.

  2. động từ

    đánh giá; khảo sát và đánh giá

    • Chúng tôi đang đánh giá dự án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (biến thể 老))BỘ
  • khảo(âm nền, vật cong)HÀI THANH

Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.