Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.
/
考证
考证
khảo chứng
khảo cứu; khảo chứng (nghiên cứu văn bản)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khảo cứu; khảo chứng (nghiên cứu văn bản)
- 。
Anh ấy đang khảo chứng sự kiện lịch sử này.
- 貳动động từ
khảo chứng; tra cứu và xác minh tư liệu lịch sử
- 。
Anh ấy đang khảo chứng tài liệu này.
- 參动động từ
khảo cứu xác minh; khảo chứng
- 。
Chúng ta cần khảo chứng sự kiện lịch sử này.
- 肆动động từ
khảo chứng; thi lấy bằng/chứng chỉ
- 。
Anh ấy đã vượt qua kỳ thi chứng chỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ考证
Phồn thể考證
khảo chứng
khảo cứu; khảo chứng (nghiên cứu văn bản)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
khảo cứu; khảo chứng (nghiên cứu văn bản)
- 。
Anh ấy đang khảo chứng sự kiện lịch sử này.
- 貳动động từ
khảo chứng; tra cứu và xác minh tư liệu lịch sử
- 。
Anh ấy đang khảo chứng tài liệu này.
- 參动động từ
khảo cứu xác minh; khảo chứng
- 。
Chúng ta cần khảo chứng sự kiện lịch sử này.
- 肆动động từ
khảo chứng; thi lấy bằng/chứng chỉ
- 。
Anh ấy đã vượt qua kỳ thi chứng chỉ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜