考证

考证
kǎozhèng
khảo chứng

khảo cứu; khảo chứng (nghiên cứu văn bản)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    khảo cứu; khảo chứng (nghiên cứu văn bản)

    • Anh ấy đang khảo chứng sự kiện lịch sử này.

  2. động từ

    khảo chứng; tra cứu và xác minh tư liệu lịch sử

    • Anh ấy đang khảo chứng tài liệu này.

  3. động từ

    khảo cứu xác minh; khảo chứng

    • Chúng ta cần khảo chứng sự kiện lịch sử này.

  4. động từ

    khảo chứng; thi lấy bằng/chứng chỉ

    • Anh ấy đã vượt qua kỳ thi chứng chỉ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (biến thể 老))BỘ
  • khảo(âm nền, vật cong)HÀI THANH

Người già cúi lưng như vật cong — đó là hình ảnh của sự khảo xét lâu năm.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.