考古学家
考古学家
khảo cổ học gia
nhà khảo cổ học
1 nghĩa#18655
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà khảo cổ học
- 。
Ông ấy là một nhà khảo cổ học nổi tiếng.
Đang tải…
考古学家
Phồn thể考古學家
khảo cổ học gia
nhà khảo cổ học
1 nghĩa#18655
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhà khảo cổ học
- 。
Ông ấy là một nhà khảo cổ học nổi tiếng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎothi; kiểm tra
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜