老骨头

老骨头
lǎotou
lão cốt đầu

(khẩu) thân già cốt mục; tấm thân già

1 nghĩa#31442
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    (khẩu) thân già cốt mục; tấm thân già

    • Cái thân già này của tôi, không leo nổi nữa rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.