老骥

老骥
lǎo
lão ký

ngựa ký già; tuấn mã già

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ngựa ký già; tuấn mã già

    • Ngựa già nằm chuồng, chí ở ngàn dặm.

  2. danh từ

    ngựa già (bóng: người già có chí lớn)

    • Lão ký nằm chuồng, chí ở ngàn dặm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.