老耄

老耄
lǎomào
lão mạo

mắt mờ của người già; lão mà mắt kém

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mắt mờ của người già; lão mà mắt kém

  2. tính từ

    dáng vẻ già nua; tướng đi lom khom của người già

    • Ông ấy đã già yếu rồi.

  3. tính từ

    già lão; lẩm cẩm tuổi già

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.