老等

老等
lǎoděng
lão đẳng

cứ chờ mãi; chờ hoài

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cứ chờ mãi; chờ hoài

    • Bạn đừng đợi anh ấy mãi nữa.

  2. danh từ

    diệc; con diệc

    • Diệc là một loài chim.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.