Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.
/
老等
老等
lão đẳng
cứ chờ mãi; chờ hoài
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cứ chờ mãi; chờ hoài
- 。
Bạn đừng đợi anh ấy mãi nữa.
- 貳名danh từ
diệc; con diệc
- 。
Diệc là một loài chim.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- ⺮trúc(tre, trúc)BỘ
- 寺tự(chùa, đền)HÌNH THANH
Những thanh tre xếp đều nhau trước chùa gợi ý nghĩa bình đẳng, chờ đợi theo thứ bậc.
老等
Phồn thể老
lão đẳng
cứ chờ mãi; chờ hoài
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
cứ chờ mãi; chờ hoài
- 。
Bạn đừng đợi anh ấy mãi nữa.
- 貳名danh từ
diệc; con diệc
- 。
Diệc là một loài chim.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 老lǎotiền tố đặt trước họ hoặc số thứ tự (để chỉ thứ bậc anh chị em) hoặc để thể hiện
- 者zhěngười (dùng sau động từ hoặc tính từ, chỉ người thực hiện hành động hoặc có tính
- 考kǎokiểm tra; khảo sát; thi; (văn) suy xét
- 耋diétuổi già; cao tuổi
- 耄màotuổi già (80–90 tuổi); cao niên
- 耆qíngười già sáu bảy mươi tuổi; bậc lão niên
- 耇gǒunét nhăn nheo trên mặt người già
- 耈gǒungười già; tuổi cao
- 耉gǒungười già; tuổi cao
- 耊diéngười già; tuổi già (70–80 tuổi)
- 䎛
- 䎜