老死

老死
lǎo
lão tử

chết già; chết vì tuổi già

1 nghĩa#33777
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    chết già; chết vì tuổi già

    • Ông ấy chết già ở quê hương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.