老姥

老姥
lǎo
lão mỗ

cụ bà; bà lão

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cụ bà; bà lão

    • Bà ấy là một bà lão.

  2. đại từ

    bà (cách người già xưng hô với bản thân)

    • Tôi năm nay đã tám mươi tuổi rồi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.