老太

老太
lǎotài
lão thái

cụ bà; bà lão

1 nghĩa#27272
NGHĨA

NGHĨA

  1. cụ bà; bà lão

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.