老处女

老处女
lǎochǔ
lão xử nữ

gái già; phụ nữ lớn tuổi chưa lập gia đình

2 nghĩa#41481
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    gái già; phụ nữ lớn tuổi chưa lập gia đình

    • Cô ấy là một bà cô già.

  2. danh từ

    gái già; gái ế

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • lão(người già (tượng hình biến thể))BỘ
  • tỉ(cái thìa, uốn cong)HỘI Ý

Người già lưng còng như cái thìa, đó là hình ảnh của chữ Lão.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.